Nghĩa của từ "turn the other cheek" trong tiếng Việt

"turn the other cheek" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turn the other cheek

US /tɜrn ðə ˈʌðər tʃiːk/
UK /tɜːn ðə ˈʌðə tʃiːk/
"turn the other cheek" picture

Thành ngữ

quay má bên kia, không trả đũa, tha thứ

to respond to an attack or insult by not retaliating and showing forgiveness or patience

Ví dụ:
When he insulted me, I decided to turn the other cheek and walk away.
Khi anh ta xúc phạm tôi, tôi quyết định quay má bên kia và bỏ đi.
It's hard to turn the other cheek when you feel wronged.
Thật khó để quay má bên kia khi bạn cảm thấy bị đối xử bất công.